bấy nay

bấy nay

Công việc bấy nay vẫn tiến triển rất chậm.

Định nghĩa
  1. Phó từ / Trạng từ:
    • Từ đó đến nay, suốt thời gian từ một thời điểm trong quá khứ kéo dài đến hiện tại: "bấy nay" dùng để chỉ một khoảng thời gian liên tục, bắt đầu từ một thời điểm được nhắc đến (hoặc ngầm hiểu) trong quá khứ kéo dài cho đến lúc nói.
dụ sử dụng
  • Phó từ / Trạng từ:
    • Kể đà thiểu não lòng người bấy nay. (Từ đó đến nay, biết bao đau buồn trong lòng người.)
    • Anh ấy hứa sẽ thay đổi, nhưng bấy nay vẫn chẳng thấy khác đi. (Anh ấy hứa sẽ thay đổi, nhưng từ đó đến nay vẫn chẳng thấy khác đi.)
    • Công việc bấy nay vẫn tiến triển rất chậm. (Công việc từ đó đến nay vẫn tiến triển rất chậm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bấy nay" thường được dùng trong văn chương, thơ ca hoặc lối nói trang trọng, ít dùng trong khẩu ngữ hàng ngày. Trong giao tiếp thông thường, người ta thường dùng các từ như "từ đó đến giờ", "suốt từ ấy đến nay".
    • Bao nhiêu kỷ niệm đẹp, bấy nay vẫn còn nguyên trong tâm trí tôi. (Bao nhiêu kỷ niệm đẹp, từ đó đến nay vẫn còn nguyên trong tâm trí tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Từ ấy đến nay: Có nghĩa tương tự, dùng trong văn nói văn viết.
  • Từ đó đến giờ: Cách nói thông dụng hơn trong khẩu ngữ.
  • Suốt từ... đến nay: Cụm từ nhấn mạnh tính liên tục của khoảng thời gian.
Từ đồng nghĩa
  • Từ trước đến nay: Chỉ khoảng thời gian kéo dài từ quá khứ đến hiện tại (có thể không xác định điểm bắt đầu cụ thể như "bấy nay").
  • Lâu nay: Chỉ một khoảng thời gian gần đây kéo dài đến hiện tại.
Từ trái nghĩa
  • Từ nay về sau: Từ thời điểm hiện tại trở về sau.
  • Sau này: Ở một thời điểm trong tương lai.
Thành ngữ / Cụm từ cố định liên quan
  • "Bấy lâu nay": biến thể nhấn mạnh hơn của "bấy nay", ý chỉ "suốt một thời gian dài từ đó đến nay".
    • Bấy lâu nay anh sống trong cô đơn. (Suốt một thời gian dài từ đó đến nay anh sống trong cô đơn.)

Từ chứa "bấy nay"